Trường THPT Xuân Lộc

Trường THPT Xuân Lộc - Đồng Nai
 
Trang ChínhTrang Chính  WebsiteWebsite  Tra CứuTra Cứu  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  

Share|

De cuong on tin 10 HKI 2010

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giảThông điệp
cnntxl
Tiểu Học
Tiểu Học


Tổng số bài gửi : 6
Birthday : 15/02/1977
Cầm Tinh : Thìn
Age : 40
Ngày nhập học : 15/12/2010

Job/hobbies : teacher/football
Tài Sản Cá Nhân : Du Thuyền

Bài gửiTiêu đề: De cuong on tin 10 HKI 2010 Thu Dec 16, 2010 9:24 pm

CÂU HỔI ÔN TIN
HỌC 10











Câu 1: Hãy chọn phương án đúng. Để đăng nhập vào hệ thống,
người dùng phải được hệ thống xác nhận:


A. Tên máy tính và mật khẩu; B. Họ
tên người dùng và tên máy tính;


C. Tên và mật khẩu của người dùng đăng kí trong tài khoản..


D. Họ tên người dùng và mật khẩu;


Câu 2: Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất .


A. Mỗi HĐH phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử .B. HĐH cung cấp môi trường giao tiếp
giữa người dùng và hệ thống .C. HĐH
thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính .D. Cả 2 câu A và B đúng .


Câu 3: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . HĐH đơn nhiệm
một người dùng
là :


A. Cho phép nhiều người dùng được đăng nhập vào hệ thống, mỗi người dùng
chỉ có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình


B. Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ
được một người đăng nhập vào hệ thống .


C. Chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống. Nhưng có thể kích hoạt cho hệ
thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình


D. Đáp án b và C đều đúng


Câu 4: Hãy cho biết câu nào trong những câu dưới đây phát
biểu không đúng về xu hướng phát triển HĐH.


A. HĐH có nhiều tính năng hơn;


B. HĐH khai thác các tài nguyên của máy tốt hơn;


C. HĐH có giao diện đẹp và dễ sử dụng hơn;


D. Chương trình HĐH trở nên đơn giản hơn;


Câu 5: Tìm câu sai khi nói về hệ thống quản lý tệp:


A. HTQL tệpcho
phép người dùng sao chép, di chuyển các tệp và thư mục


B. HTQL tệpquản
lý những người dùng là chủ sở hữu các tệp và thư mục


C. HTQL tệpcho
phép người dùng tạo, đổi tên, xoá tệp và thư mục


D. HTQL tệpcho
phép người dùng xem nội dung thư mục và tệp


Câu 6:
Hãy chọn tên tệp hợp lệ trong HĐH Windows trong những tên tệp sau đây. A. Ha?noi.TXT B. Popye\Oliver.PAS


C. Pop_3.EXE D. Le-lan.DOC


Câu 7: Hãy chọn các phương án ghép đúng. Để thực hiện một chương trình ứng dụng ta thực
hiện :


A. nháy chọn Start®️Programs®️...®️Tên chương trình ứng
dụng;



B. Nháy chuột phải vào tên
hoặc biểu tượng. chương trình.


C. nháy chuột vào biểu tượng
tùy ý trên màn hình nền;


D. gõ trên bàn phím tên
chương trình muốn chạy;


Câu 8: Câu nào sai trong các câu
dưới đây?


A. HĐH là tập hợp các chương
trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người
với máy tính và giữa người với mạng máy tính;


B. HĐH kiểm tra và hỗ trợ
bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi


C. Học sử dụng máy tính
nghĩa là học sử dụng HĐH;


D. HĐH tổ chức khai thác tài
nguyên máy một cách tối ưu.


Câu 9: Đối với HĐH Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau
đây là không hợp lệ :


A. bai8pas B. bangdiem.xls C. onthitotnghiep.doc D. lop?cao.a


Câu 10: Tìm các câu sai trong những câu sau:


A. Một HĐH phải có các dịch
vụ kết nối Internet, trao đổi thư điện tử;


B. HĐH có các chương trình
để quản lí bộ nhớ;


C. HĐH cung cấp môi trường
giao tiếp giữa người dùng và hệ thống;


D. HĐH cung cấp các dịch vụ
tiện hệ thống


Câu 11: Trong HĐH đa nhiệm nhiều người dùng, HĐH không cần
phải thực hiện công việc nào dưới đây:


A. Giúp người dùng biết thời gian
cần thiết để hoàn thành một công việc


B. Đảm bảo sao cho lỗi trong một
chương trình không làm ảnh hưởng tới việc thực hiện các chương trình khác.


C. Điều hành việc phân phối tài
nguyên cho các chương trình thực hiện đồng thời;


D. Ghi nhớ những thông tin
của từng người dùng chẳng hạn mật khẩu, thư mục riêng, các chương trình đang
chạy, ....;


Câu 12: Những phím nào dưới đây thường được sử dụng cùng với
phím khác để thực hiện một chức năng nào đó


A. Phím @ B. Phím # C. Phím
Alt và CtrD. Phím Caps Lock


Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau.


A. Chuột là công cụ duy nhất giúp người dùng giao tiếp với hệ thống; B.
Windows là HĐH đa nhiệm;


C. HĐH Windows có giao diện đồ hoạ;


D. HĐH Windows không cung cấp khả năng làm việc trong môi trường mạng.


Câu 14: Đối với HĐH Windows, tên tệp nào trong các tên tệp
sau đây là hợp lệ :A. onthi?nghiep.doc B. bangdiem”xls


C.
bai8:\pas D. Bia giao an.doc


Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?


A. Nút Start chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng
Windows;


B. Thanh công việc TaskBar. chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu
sử dụng Windows.


C. Bảng chọn menu. Start chứa
mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows; D. Cả
a, b, c đều đúng


Câu 16:
Trong Windows, để xoá vĩnh viễn ngay một thư mục hoặc tệp, ta làm theo cách nào
trong các cách dưới đây?


A. Không thực hiện được. B. Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete C. Giữ
phím Shift trong khi nhấn phím Delete D. Giữ phím Alt trong nhấn phím
Delete


Câu 17: Chọn câu đúng. Phần mở rộng của tên tệp thường thể
hiện:


A. Kích thước của tệp; B. Tên thư mục chứa tệp.


C. Ngày giờ thay đổi tệp; D. Kiểu
tệp;


Câu 18: Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của HĐH
dưới đây:


A. Thực hiện
tìm kiếm thông tin trên Internet; B. Đảm
bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính;


C. Cung cấp
phương tiện để thực hiện các chương trình khác.


D. Tổ chức
quản lí và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính;


Câu 19: HĐH
đảm nhiệm việc nào trong những việc dưới đây:


A. Giao tiếp
với ổ đĩa cứng; B. Chơi trò chơi
điện tử; C. Soạn thảo văn bản;


D. Dịch
chương trình viết bằng NN bặc cao sang ngôn ngữ máy.


Câu 20: Tìm các câu sai trong các câu dưới đây.


A. Một thư
mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau


B. Thư mục
có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó.


C. Hai thư
mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau;


D. Hai tệp
cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau;


Câu 21: Thành phần nào trong các thành phần dưới đây của HĐH
thực hiện việc quản lí tệp?


A. Các chương trình điều khiển và tiện ích;


B. Chương trình hỗ trợ chuột và bàn phím.


C. Chương trình đảm bảo đối thoại giữa người dùng và hệ thống;


D. Các
chương trình phục vụ việc tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài;


Câu 22: Hãy chọn câu ghép đúng . HĐH là :


A. Phần mềm hệ thống B. Phần mềm ứng dụng


C. Phần mềm tiện ích D. Phần mềm công cụ





















Câu 23: Hãy chọn phương án
ghép đúng nhất . HĐH “ đa nhiệm nhiều
người dùng
” là :



A. Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi
lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vào hệ thống .



B. Chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống. Nhưng có thể
kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình



C. Cho phép nhiều người dùng được đăng nhập vào hệ thống,
mỗi người dùng chỉ có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình



D. Cả 3 câu A ,
B , C
đều đúng



Câu 24: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . HĐH “ đa nhiệm
một người dùng
” là :


A. Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ
được một người đăng nhập vào hệ thống .


B. Cho phép nhiều người dùng được đăng nhập vào hệ thống, mỗi người dùng
chỉ có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình


C. Chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống. Nhưng có thể kích hoạt cho hệ
thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình


D. Cả 3 câu A , B , C đều đúng


Câu 25: Những đặc tính nào sau đây là không đúng với một HĐH
làm việc trong môi trường mạng?


A. Đơn nhiệm B. Bảo mật;C. Đa nhiệm
D. Cho phép chia sẻ tài nguyên trên
mạng.


Câu 26: Trong HĐH WINDOWS , tên của một tập tin dài tối đa
bao nhiêu kí tự : A. 255 kí tự B. 12
kí tự C. 256 kí tự D. 11
kí tự


Câu 27: Hãy chọn phương án đúng. Để quản lí tệp, thư mục,...
ta dùng chương trình:A. Internet
Explorer; B. Windows Explorer; C. Microsoft Word; D. Microsoft
Excel.


Câu 28: Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong tin học, thư mục
là một


A. tệp đặc biệt không có phần mở rộng


B. phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp tập tin. .


C. mục lục để tra cứu thông tin


D. tập hợp các tệp và thư mục con


Câu 29: HĐH được lưu trữ ở đâu ?


A. Bộ nhớ ngoài B. Bộ nhớ trong


C. USB D. Đĩa mềm


Câu 30: Trong danh sách dưới đây, mục nào là tên của HĐH?


A. BASIC; B. PASCAL;


C. Microsoft Word D. UNIX;


Câu 31: Tìm câu sai trong các câu sau :


A. HĐH tổ chức quản lí hệ thống tệp trên mạng máy tính .


B. HĐH được nhà sản xuất cài đặt khi chế tạo máy tính


C. HĐH là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với
nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người dùng với máy tính .


D. HĐH được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài


Câu 32: Trong danh sách dưới đây, mục nào Không là tên của HĐH?


A. Windows; B. MS-DOS.


C. Microsoft Exel; D. Linux;


Câu 33: Hãy chọn các phương án ghép đúng. Để chọn nhiều đối
tượng không liền kề trong Windows, ta


A. nhấn giữ phím Alt và nháy chuột lên các đối tượng cần chọn;


B. nháy chuột lên các đối tượng cần chọn;


C. nhấn giữ phím Ctrl và nháy
chuột lên các đối tượng cần chọn.


D. nháy chuột lên đối tượng đầu tiên, nhấn giữ phím Shift và nháy
chuột lên đối tượng cuối cùng trong danh sách;


Câu 34: HĐH nào dưới đây không phải là HĐH đa nhiệm nhiều
người dùng ?



A. MS-DOS B. UNIX


C. Windows 2000 D. Linux


Câu 35: Chọn câu ghép đúng. HĐH được khởi động


A. trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện;


B. sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.


C. trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện;


D. Cả a, b, c đều sai


Câu 36: Cho phép tồn tại hai tệp với các đường dẫn như sau.
Hãy chọn các phương án sai.


A. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1


B. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1


C. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1


D. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1


Câu 37: Trong các lựa chọn dưới đây, hãy chọn mục giải thích
đúng lí do tại sao người ta thường không cài trực tiếp HĐH vào trong máy mà lại
đặt trên đĩa:


A. Nâng cấp HĐH dễ dàng hơn. Khi hãng phần mềm muốn thêm các tính năng mới
nâng cấp. thì chỉ cần cung cấp các đĩa chứa phiên bản HĐH mới, điều này dễ hơn
nhiều so với việc thiết kế một vi mạch mới;


B. Đáp án a, b đều sai


C. Người dùng có thể chọn HĐH. Ngay trong một máy tính có thể cài nhiều
hơn một HĐH, người dùng chọn một trong chúng để dùng mỗi khi bật máy;


D. Đáp án a, b đều đúng


Câu 38: Hãy chọn phương án ghép đúng. Để xoá một tệp, thư
mục, ta chọn tệp, thư mục cần xoá rồi


A. nhấn phím Delete; B. chọn Edit®️Delete;


C. nhấn tổ hợp phím Ctrl+D;D. cả A và C đều đúng.


Câu 39: Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong tin học, tệp tập
tin. là: A. Tập các thông tin được
ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do HĐH quản lý


B. một văn bản C. một trang web D. một gói tin


Câu 40:
Để thoát khỏi chương trình ứng dụng, ta


A. nhấn tổ hợp phím Ctrl+F4; B. nhấn
tổ hợp phím Alt+F4;


C. chọn lệnh File®️Close hoặc File®️Exit.


D. đáp án b và c đúng


Câu
41: Chế độ nào khi tắt máy, máy tính sẽ lưu toàn bộ trạng thái đang là việc
vào hiện thời vào đĩa cứng:



A. Turn Off. B. Shut Down.


C. Hibernate. D. Stand By.


Câu 42: 1011002
= ?16
A. D12 B. 2C C. B00 D. A45


Câu
43: Đường dẫn nào sau đây không hợp lệ. Cho BAITAP.DOC là một tập tin
trong Windows.



A. D:\THUC HANH \ LOP 10 \ KHI \ TIN.


B. D:\HKI \ TIN \ LOP 10 \ THUC HANH.


C. D:\BAITAP.DOC \ HKI \ TIN \ LOP 10.


D. D:\LOP 10 \ TIN \ HKI \ BAITAP.DOC.


Câu
44: Chức năng nào không phải của HĐH:



A. Tổ chức quản lý và sử
dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính.


B. Đảm bảo giao tiếp giữa
người dùng và máy tính.


C. Cung cấp phương tiện để
thực hiện các chương trình khác.


D. Thực hiện tìm kiếm thông
tin trên internet.


Câu
45: Hãy cho biết đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là gì?



A. Kilobyte. B. Bit. C. Byte. D. Gigabyte.


Câu
46: Trong bộ nhớ trong, thành phần ROM là:



A. Bộ nhớ ghi dữ liệu trong lúc làm việc.


B. Bộ nhớ đọc, ghi dữ liệu.


C. Bộ nhớ truy cập ngãu nhiên. D. Bộ
nhớ chỉ đọc.


Câu 47: Một byte biểu
diễn của số nguyên có dấu trong phạm vi từ:



A. -127 đến 127. B. -128 đến 128.


C. -127 đến 128. D. -128 đến 127.


Câu 48: Dùng thuật toán kiểm tra tính nguyên tố của một số
nguyên để kiểm tra xem trong các số sau số nào là số nguyên tố?


A. 113 B. Tất cả các số đã nêu C.
71 D. 53


Câu
49: Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache) thuộc bộ phận nào dưới đây?



A. Bộ nhớ ngoài. B. Bộ nhớ trong. C. Bộ
điều khiển. D. Bộ xử lý trung tâm.


Câu
50: Mã hóa thông tin là quá trình:



A. Chuyển thông tin bên
ngoài thành thông tin bên trong máy tính.


B. Chuyển thông tin về dạng
mã ASCII.


C. Chuyển thông tin về dạng
mà máy tính có thể xử lý được.


D. Thay đổi hình thức biểu
diễn để người khác không hiểu được.


Câu
51: Máy tính sẽ xảy ra hiện tượng gì khi bộ nhớ Rom không hoạt động:



A. Máy chạy liên tục không dừng.


B. Thông báo lỗi và hoạt động bình thường.


C. Máy không làm việc được.


D. Máy kiểm tra các thiết bị rồi dừng .


Câu
52: Đẳng thức nào sau đây là đúng:



A. 1BF16 =
45010 B. 1BF16 =
47010


C. 1BF16 =
45910 D. 1BF16 = 44710


Câu
53: Thanh ghi:



A. Là một phần của bộ nhớ
trong.


B. Là một phần của bộ nhớ
ngoài.


C. Không là một phần của
CPU.


D. Là vùng nhớ đặc biệt được
CPU sử dụng để ghi nhớ tạm thời các lệnh và dữ liệu dang được xử lí.


Câu
54: Số thập phân 91210 biểu diễn số hexa nào dưới đây:



A. 39A B. 093


C. A93 D. 390


Câu
55: Để lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu đang được xử lí, máy tính sử
dụng thiết bị:



A. Rom. B. Đĩa CD.


C. Ram. D. Ổ cứng.


Câu 56: Hãy sắp xếp
thứ tự các công việc mà máy tính thực hiện tuần tự khi bật máy.

1. Nạp HĐH
vào bộ nhớ trong. 2. Kiểm tra các
thiết bị kết nối với máy tính.
3. Cắm nguồn và Bật máy. 4. Tìm chương
trình khởi động trên đĩa khởi động.


A. 1 – 3- 2 – 4 B. 2 - 4 - 1 – 3


C. 3 - 2 - 4 - 1 D. 4 - 1 - 3 – 2


Câu
57: Trong các lựa chọn dưới đây, lựa chọn nào là phần mềm hệ thống:



A. Chương trình Turbo Pascal
7.0.


B. HĐH Windows XP và chương
trình diệt virus Bkav.


C. HĐH Windows 2003.


D. Hệ soạn thảo văn bản
Microsoft Word.


Câu
58: Số nhị phân 10101011 biểu diễn số thập phân nào dưới đây:



A. 254 B. 171.


C. 170. D. 255.


Câu
59: Hệ thống tin học dùng để:



A. Nhập, xuất, truyền và lưu trữ thông tin .


B. Nhập, xử lí, xuất, truyền và lưu trữ thông tin.


C. Nhập, xử lí, xuất và lưu trữ thông tin .


D. Nhập, xử lí, xuất
và truyền thông tin .


Câu
60: Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm
chỉ



A. Một gói tin. B. Một văn bản.


C. Một trang web.


D. Một đơn vị lưu trữ
thông tin trên bộ nhớ ngoài.


Câu
61: Bộ mã ASCII mã hóa được :



A. 256 kí tự. B. 512 kí tự. C.
128 kí tự. D. 1024 kí tự.


Câu
62: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:



A. Hệ thập phân sử dụng các
chữ số từ 0 đến 9 và A, B, C, D, E, F


B. ROM là bộ nhớ trong , là nơi có
thể ghi , xoá thông tin trong lúc làm việc


C. Hệ nhị phân sử dụng các chữ số
1 và 2


D. RAM là bộ nhớ trong, là nơi có
thể ghi, đọc thông tin trong lúc làm việc


Câu
63: HĐH là:



A. Phần mềm tiện ích. B. Phần mềm ứng dụng.


C. Phần mềm hệ thống. D. Phần mềm công cụ.


Câu
64: Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “ 65 “
trong hệ thập phân!



A. 11010111. B. 10010110.


C. 01000001. D. 10101110.


Câu
65: Để biểu diễn số nguyên -110 cần bao nhiêu byte?



A. 3 byte B. 4 byte


C. 2 byte D. 1 byte


Câu 66: Số thực 0.0013549x106 được biểu diễn dưới dạng
dấu phẩy động là:



A. 0.13549x104 B. 1.3549x103


C. 0.1355x104 D. 0.13549x108


Câu
67: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:



A. Bàn phím là công cụ duy
nhất giúp người dùng giao tiếp với hệ thống.


B. HĐH Windows có giao diện
đồ họa.


C. Windows là HĐH đơn nhiệm.


D. HĐH Windows không cung
cấp khả năng làm việc trong môi trường mạng.


Câu
68: Đối với HĐH Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ :



A. Bangdiem*xls B. Bai8:\pas


C. Onthi?nghiep.doc D. Bia giao an.doc


Câu
69: Trong HĐH MS DOS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :



A. 12 kí tư B. 255 kí tư


C. 11 kí tư D. 256 kí tự


Câu
70: Số nhị phân 1011100101,112
biểu diễn số thập lục phân nào dưới đây:



A. 3,2E516 B. 2E5,316


C. C,2E516 D. 2E5,C16


Câu
71: Phần mềm (Software) của máy tính gồm:



A. Các thiết bị mà ta sờ vào cảm thấy mềm.


B. Sự quản lí và điều khiển của con người.


C. Các thiết bị của máy tính.


D. Các chương trình.


Câu
72: Phần mềm nào không thể thiếu được trên máy tính:



A. Phần mềm công cụ. B. Phần mềm hệ thống.


C. Phần mềm ứng dụng. D. Phần mềm tiện ích.


Câu
73: Trong HĐH Windows, tên tệp nào sau đây là không hợp lệ:



A. Bai:12.PAS B. Van-Ban.DOC


C. EXCEL.DOC D. Lemonade1.2.dat


Câu
74: Một quyển truyện A gồm 10 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 2 MB.
Hỏi một đĩa cứng 5GB có thể chứa được bao nhiêu quyển truyện A ? ( giả sử dung
lượng mỗi trang là bằng nhau).



A. 51200 B. 25600


C. 2560 D. 5120


Câu
75: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng có các dung lượng dưới đây lưu trữ được
nhiều thông tin hơn?



A. 240 KB B. 240 MB


C. 24 MB D. 24 GB


Câu
76: Để tạo thư mục trên màn hình nền Windows:



A. Nháy chuột trái trên màn
hình nền chọn New -> Folder.


B. Nháy nút phải chuột trên
màn hình nền chọn New -> Shortcut.


C. Nháy chuột trên màn hình
nền chọn New -> Folder.


D. Nháy chuột phải trên màn
hình nền chọn New -> Folder.


Câu
77: Nguyên lí Phôn Nôi-Man đề cập đến vấn đề nào?



A. Mã nhị phân, điều khiển
bằng chương trình, truy cập theo địa chỉ.


B. Mã nhị phân, điều khiển
bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập bất kỳ.


C. Mã hoá nhị phân, điều
khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ.


D. Điều khiển bằng chương
trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ .


Câu
78: Tìm câu đúng trong các câu sau:



A. HĐH thường được cài
đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.


B. HĐH có các chương
trình để quản lí bộ nhớ.


C. Mỗi HĐH phải có
thành phần kết nối Internet, trao đổi thư điện tử.


D. HĐH không cung cấp
môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.


Câu
79: Biểu diễn xâu kí tự ”TIN” ta cần dãy bit nào sau đây.Cho kí tự ”A” có mã
ASCII thập phân là 65.



A. 01010101 01100110 10010001


B. 01010100 01001001 01001110


C. 10000100 01011010 01001110


D. 01010100 10101001 11111111


Câu
80: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:



A. Kiểu tệp. B. Ngày/giờ thay đổi tệp.


C. Kích thước của tệp.
D. Tên thư mục chứa tệp.


Câu 81: HĐH là :


A. Phần mềm hệ thống


B. Phần mềm ứng dụng


C. Phần mềm văn phòng


D. Phần mềm tiện ích


Câu 82: HĐH được lưu ở đâu?


A. Bộ nhớ ngoài B. Bộ nhớ trong


C. ROM D. RAM


Câu 83: HĐH nào dưới đây không phải là HĐH đa nhiệm nhiều
người dùng:


A. MS-DOS B. Windows 2000


C. UNIX D. Linux


Câu 84: Trong tin học, khái niệm tệp chỉ:


A. một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài


B. một văn bản


C. một gói tin


D. một trang Web


Câu 85: Cho phép tồn tại hai tệp với các đường dẫn như sau.
Hãy chọn các phương án sai.


A. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1


B. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1


C. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1


D. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1
và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1


Câu 86: Trong các tệp sau tệp nào là hợp lệ của HĐH MS-DOS:


A. bài thơ.doc B. kiemtra15phut.txt


C. baitap.doc D. danh sách lớp 10.doc


Câu 87: Trong các tên thư mục sau, tên nào là không hợp lệ
trong Windows:


A. TOÁN HỌC B. TIN HỌC


C. VĂN LỚP 10/HKI D. VĂN LỚP 10 HKII


Câu 88: Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách
bởi dấu:


A. dấu chấm (.) B. dấu hai chấm (Smile


C. dấu sao (*) D. dấu phẩy (,)


Câu 89: Có mấy cách ra khỏi hệ thống:


A. 3 B. 2 C. 4 D. 1


Câu 90: Nếu máy tính vẫn còn hoạt động (bàn phím và chuột còn
sử dụng được) thì nạp lại HĐH bằng cách:


A. Chọn Turn Off Computer\Restart


B. Chọn Turn Off Computer\Stand by


C. Chọn Turn Off Computer\Turn Off


D. Bấm nút Reset trên CPU


Câu 91:
Trong Windows, để xoá vĩnh viễn ngay một thư mục hoặc tệp, ta làm theo cách nào
trong các cách dưới đây?


A. Không thực hiện được.


B. Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete


C. Giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete


D. Giữ phím Alt trong nhấn phím Delete


Câu 92: Số 10000112 được biểu diễn trong hệ thập
phân là :


A.
67 B. 86 C. 76 D. 45


Câu 93: Biểu
diễn của số 135,85 dưới dạng dấu phẩy động là:


A. 1.358510 B.
135.85100


C. 0.13585103
D. 13.585101


Câu 94: Một
quyển truyện A gồm 10 trang nếu lưu trữ trên đĩa thì 1 trang chiếm khoảng 2MB.
Hỏi nếu lưu trữ 10 quyển truyện A thì chiếm trên đĩa cứng là bao nhiêu KB?


A. 102400 B. 204800 C. 402800 D. 200000


Câu 95: Bộ
xử lí trung tâm gồm các bộ phận chính nào?


A. Bộ nhớ trong, bộ nhớ
ngoài


B. Bộ điều khiển, bộ số học
và lôgic


C. Cả A và B


D. Bộ nhớ trong, bộ điều
khiển, bộ số học và lôgic


Câu 96:
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu ?


A. Máy quét B. Chuột C. Máy in D. Bàn phím












TỰ LUẬN:


1 - Mô tả thuật toán giải phương trình ax+b = 0 ; ax2
+bx+c = 0, giải hệ pt bậc nhất 2 ẩn .


2- Mô tả thuật toán tìm số lớn nhất ( số nhỏ nhất )
trong dãy số cho trước


3- Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự , tìm kiếm nhị
phân , thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi


4- Mô tả thuật toán tìm UCLN của hai số nguyên dương
a, b








-----------------------------------------------
Về Đầu Trang Go down
♪-Peter-♪
SuperMod
SuperMod
avatar

Tổng số bài gửi : 1229
Birthday : 29/12/1994
Cầm Tinh : Tuất
Age : 22
Ngày nhập học : 16/12/2010

Đến từ : THPT Xuân Lộc
Job/hobbies : student
Tài Sản Cá Nhân : Xe Thể Thức 1

Bài gửiTiêu đề: Re: De cuong on tin 10 HKI 2010 Fri Dec 17, 2010 10:33 pm

Thầy phải ko ạh! nhìn muốn đui con mắt luôn, thank thầy cái Smile



Ước chi em ở đây
♥-£öñë£ÿ-♥
Về Đầu Trang Go down
whitehat
SuperMod
SuperMod
avatar

Tổng số bài gửi : 313
Birthday : 28/08/1995
Cầm Tinh : Hợi
Age : 22
Ngày nhập học : 25/10/2010

Đến từ : Home
Job/hobbies : Student
Tài Sản Cá Nhân : Máy bay F22

Bài gửiTiêu đề: Re: De cuong on tin 10 HKI 2010 Sun Dec 19, 2010 2:00 pm

Có cả để cương nữa à, giờ mới biến, dù sao cũng cảm ơn thầy Very Happy Very Happy


Về Đầu Trang Go down
Admin
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 730
Birthday : 08/02/1985
Cầm Tinh : Tý
Age : 32
Ngày nhập học : 17/09/2010

Đến từ : THPT Xuân Lộc
Job/hobbies : Giáo Viên
Tài Sản Cá Nhân : Tàu siêu tốc

Bài gửiTiêu đề: Re: De cuong on tin 10 HKI 2010 Tue Dec 21, 2010 10:39 am

không biết ai post bài này nữa, post vầy thì ai mà coi được chứ? yêu cầu sửa bài viết lại.


Về Đầu Trang Go down
http://thptxuanloc.tk
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: De cuong on tin 10 HKI 2010

Về Đầu Trang Go down
Xem thêm bài khác:

De cuong on tin 10 HKI 2010

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
+ Viết tiếng việt có dấu để mọi người đọc được, để không bị hiểu sai ý nghĩa mình muốn diễn giải.
+ Lời lẽ phải lịch sự, không đuợc thô tục hay cải vã trong diễn đàn.
+ Nội dung bài trả lởi phải phù hợp với bài của chủ Topic, không được Spam.
+ Chia sẻ bài sưu tâm thì phải ghi rõ nguồn, để tôn trọng người viết.
+ Thực hiện những điều trên truớc khi gửi bài, là tôn trọng chính mình.

- Nếu chèn smilies vào bài viết thì bật a/A trên phải khung viết bài.

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Trường THPT Xuân Lộc :: HỌC TẬP - TRAO ĐỔI :: Đề Thi Mẫu -Tài Liệu Tham Khảo-
Chuyển đến:
Loading...
Free forum | Khoa học | Highschool | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create your own blog
Web THPTXL